chòng chọc

adj
  1. Fixed
    • em bé nhìn chòng chọc vào đồ chơi trong tủ kính
      the little boy looked fixedly at the the toys in the shop window, the little boy stared at the toys in the shop window
chòng chọc
Người ăn xin chòng chọc nhìn vào chiếc bát trống rỗng.